Warning: Constant DISALLOW_FILE_EDIT already defined in /www/wwwroot/oto.cantho.us/wp-config.php on line 62
Bảng giá lăn bánh ô tô tại Cần Thơ — 95 mẫu, lọc & sắp xếp
Cần Thơ · Hậu Giang · Sóc Trăng Văn phòng: 7:30 – 17:00, Thứ 2 – Thứ 7
Hotline 24/7 Fanpage

Bảng giá lăn bánh ô tô tại Cần Thơ dưới đây không phải bảng giá niêm yết chép lại. Mỗi dòng đã cộng sẵn lệ phí trước bạ, phí biển số, bảo hiểm bắt buộc, đăng kiểm và phí đường bộ — tức con số bạn thực sự phải chuẩn bị để lấy xe ra khỏi showroom.

165 mẫu xe trong danh mục
95 mẫu đã có giá niêm yết
15 hãng xe
284 triệu – 8,2 tỷ khoảng giá

Bảng lọc và sắp xếp được: gõ tên xe, chọn hãng, chọn phân khúc hoặc chọn tầm giá. Bấm vào tiêu đề cột để sắp theo giá tăng hoặc giảm dần.

Bảng giá niêm yết và giá lăn bánh tại Cần Thơ của 95 mẫu xe
Mẫu xe Phân khúc Giá niêm yết từ Lăn bánh tại Cần Thơ từ Chênh Hành động
VinFast VF 3 2 phiên bản SUV / Crossover điện 284.000.000284 triệu 287.380.700287 triệu +3 triệu Báo giá
Kia Morning 2 phiên bản Hatchback 345.000.000345 triệu 382.880.700383 triệu +38 triệu Báo giá
Hyundai Grand i10 6 phiên bản Hatchback 360.000.000360 triệu 399.380.700399 triệu +39 triệu Báo giá
Toyota Wigo 2 phiên bản Hatchback 360.000.000360 triệu 399.380.700399 triệu +39 triệu Báo giá
Mitsubishi Attrage 3 phiên bản Sedan 380.000.000380 triệu 421.380.700421 triệu +41 triệu Báo giá
Kia Soluto 3 phiên bản Sedan 386.000.000386 triệu 427.980.700428 triệu +42 triệu Báo giá
MG5 5 phiên bản Sedan 399.000.000399 triệu 442.280.700442 triệu +43 triệu Báo giá
Mazda2 6 phiên bản Hatchback 418.000.000418 triệu 463.180.700463 triệu +45 triệu Báo giá
Hyundai Accent 4 phiên bản Sedan 439.000.000439 triệu 486.280.700486 triệu +47 triệu Báo giá
Hyundai New Porter H150 5 phiên bản Xe tải 442.000.000442 triệu 489.580.700490 triệu +48 triệu Báo giá
VinFast Herio Green Sedan điện 457.000.000457 triệu 460.380.700460 triệu +3 triệu Báo giá
Toyota Vios 3 phiên bản Sedan 458.000.000458 triệu 507.180.700507 triệu +49 triệu Báo giá
Kia Sonet 4 phiên bản SUV / Crossover 475.000.000475 triệu 525.880.700526 triệu +51 triệu Báo giá
VinFast VF 5 Plus SUV / Crossover điện 487.000.000487 triệu 490.380.700490 triệu +3 triệu Báo giá
Hyundai Stargazer MPV 7 chỗ 489.000.000489 triệu 541.673.400542 triệu +53 triệu Báo giá
Nissan Almera 3 phiên bản Sedan 489.000.000489 triệu 541.280.700541 triệu +52 triệu Báo giá
Toyota Raize SUV / Crossover 510.000.000510 triệu 564.380.700564 triệu +54 triệu Báo giá
Honda City 2 phiên bản Sedan 510.000.000510 triệu 564.380.700564 triệu +54 triệu Báo giá
MG ZS 2 phiên bản SUV / Crossover 518.000.000518 triệu 573.180.700573 triệu +55 triệu Báo giá
Mazda CX-3 4 phiên bản SUV / Crossover 524.000.000524 triệu 579.780.700580 triệu +56 triệu Báo giá
Suzuki XL7 Hybrid MPV 7 chỗ 544.000.000544 triệu 602.173.400602 triệu +58 triệu Báo giá
Toyota Avanza Premio 2 phiên bản MPV 7 chỗ 558.000.000558 triệu 617.573.400618 triệu +60 triệu Báo giá
Mitsubishi Xpander 3 phiên bản MPV 7 chỗ 568.000.000568 triệu 628.573.400629 triệu +61 triệu Báo giá
Hyundai Stargazer X 2 phiên bản MPV 7 chỗ 569.000.000569 triệu 629.673.400630 triệu +61 triệu Báo giá
Suzuki Swift Hatchback 569.000.000569 triệu 629.280.700629 triệu +60 triệu Báo giá
Hyundai Elantra 4 phiên bản Sedan 579.000.000579 triệu 640.280.700640 triệu +61 triệu Báo giá
Mazda3 6 phiên bản Sedan 579.000.000579 triệu 640.280.700640 triệu +61 triệu Báo giá
Kia K3 3 phiên bản Sedan 584.000.000584 triệu 645.780.700646 triệu +62 triệu Báo giá
Kia Seltos 7 phiên bản SUV / Crossover 586.000.000586 triệu 647.980.700648 triệu +62 triệu Báo giá
Kia Carens Clavis 3 phiên bản MPV 7 chỗ 589.000.000589 triệu 651.673.400652 triệu +63 triệu Báo giá
Hyundai Creta 4 phiên bản SUV / Crossover 599.000.000599 triệu 662.280.700662 triệu +63 triệu Báo giá
Isuzu QKR 9 phiên bản Xe tải 600.000.000600 triệu 663.380.700663 triệu +63 triệu Báo giá
Mitsubishi Xforce 3 phiên bản SUV / Crossover 605.000.000605 triệu 668.880.700669 triệu +64 triệu Báo giá
Hyundai Mighty EX8 12 phiên bản Xe tải 610.000.000610 triệu 674.380.700674 triệu +64 triệu Báo giá
Isuzu D-Max 5 phiên bản Bán tải 627.000.000627 triệu 693.080.700693 triệu +66 triệu Báo giá
Honda BR-V 2 phiên bản MPV 7 chỗ 629.000.000629 triệu 695.673.400696 triệu +67 triệu Báo giá
Toyota Hilux 3 phiên bản Bán tải 632.000.000632 triệu 698.580.700699 triệu +67 triệu Báo giá
VinFast VF 6 2 phiên bản SUV / Crossover điện 635.000.000635 triệu 638.380.700638 triệu +3 triệu Báo giá
Toyota Veloz Cross 2 phiên bản MPV 7 chỗ 638.000.000638 triệu 705.573.400706 triệu +68 triệu Báo giá
Ford Ranger 7 phiên bản Bán tải 649.000.000649 triệu 717.280.700717 triệu +68 triệu Báo giá
Toyota Yaris Cross 2 phiên bản SUV / Crossover 650.000.000650 triệu 718.380.700718 triệu +68 triệu Báo giá
Mitsubishi Triton 3 phiên bản Bán tải 655.000.000655 triệu 723.880.700724 triệu +69 triệu Báo giá
Nissan Navara 3 phiên bản Bán tải 655.000.000655 triệu 723.880.700724 triệu +69 triệu Báo giá
BYD Dolphin Hatchback điện 659.000.000659 triệu 662.380.700662 triệu +3 triệu Báo giá
Honda HR-V 3 phiên bản SUV / Crossover 672.000.000672 triệu 742.580.700743 triệu +71 triệu Báo giá
Mazda CX-30 2 phiên bản SUV / Crossover 689.000.000689 triệu 761.280.700761 triệu +72 triệu Báo giá
Ford Territory 3 phiên bản SUV / Crossover 698.000.000698 triệu 771.180.700771 triệu +73 triệu Báo giá
Mitsubishi Xpander Cross MPV 7 chỗ 699.000.000699 triệu 772.673.400773 triệu +74 triệu Báo giá
MG HS 2 phiên bản SUV / Crossover 699.000.000699 triệu 772.280.700772 triệu +73 triệu Báo giá
VinFast Limo Green MPV 7 chỗ điện 704.000.000704 triệu 707.773.400708 triệu +4 triệu Báo giá
Suzuki Jimny SUV / Crossover 719.000.000719 triệu 794.280.700794 triệu +75 triệu Báo giá
Toyota Corolla Altis 3 phiên bản Sedan 725.000.000725 triệu 800.880.700801 triệu +76 triệu Báo giá
Toyota Innova Cross 3 phiên bản MPV 7 chỗ 730.000.000730 triệu 806.773.400807 triệu +77 triệu Báo giá
MG7 3 phiên bản Sedan 738.000.000738 triệu 815.180.700815 triệu +77 triệu Báo giá
MG RX5 2 phiên bản SUV / Crossover 739.000.000739 triệu 816.280.700816 triệu +77 triệu Báo giá
Mazda CX-5 7 phiên bản SUV / Crossover 749.000.000749 triệu 827.280.700827 triệu +78 triệu Báo giá
BYD Atto 3 2 phiên bản SUV / Crossover điện 766.000.000766 triệu 769.380.700769 triệu +3 triệu Báo giá
Hyundai Tucson 5 phiên bản SUV / Crossover 769.000.000769 triệu 849.280.700849 triệu +80 triệu Báo giá
Kia Sportage 4 phiên bản SUV / Crossover 779.000.000779 triệu 860.280.700860 triệu +81 triệu Báo giá
Mitsubishi Destinator 2 phiên bản SUV / Crossover 780.000.000780 triệu 861.773.400862 triệu +82 triệu Báo giá
Foton Auman 3 phiên bản Xe tải 780.000.000780 triệu 861.380.700861 triệu +81 triệu Báo giá
Honda Civic 3 phiên bản Sedan 789.000.000789 triệu 871.280.700871 triệu +82 triệu Báo giá
Ford Transit 3 phiên bản Xe khách / Bus 800.000.000800 triệu 883.380.700883 triệu +83 triệu Báo giá
Hyundai Custin 4 phiên bản MPV 7 chỗ 820.000.000820 triệu 905.773.400906 triệu +86 triệu Báo giá
Toyota Corolla Cross 2 phiên bản SUV / Crossover 820.000.000820 triệu 905.380.700905 triệu +85 triệu Báo giá
Mazda6 Sedan 829.000.000829 triệu 915.280.700915 triệu +86 triệu Báo giá
Isuzu mu-X 4 phiên bản SUV / Crossover 830.000.000830 triệu 916.380.700916 triệu +86 triệu Báo giá
VinFast VF 7 2 phiên bản SUV / Crossover điện 844.000.000844 triệu 847.380.700847 triệu +3 triệu Báo giá
Kia K5 3 phiên bản Sedan 859.000.000859 triệu 948.280.700948 triệu +89 triệu Báo giá
VinFast VF 8 2 phiên bản SUV / Crossover điện 918.000.000918 triệu 921.380.700921 triệu +3 triệu Báo giá
Mazda CX-8 3 phiên bản SUV / Crossover 949.000.000949 triệu 1.047.280.7001,05 tỷ +98 triệu Báo giá
Honda CR-V 4 phiên bản SUV / Crossover 1.009.000.0001,01 tỷ 1.113.280.7001,11 tỷ +104 triệu Báo giá
Isuzu FRR 2 phiên bản Xe tải 1.010.000.0001,01 tỷ 1.114.380.7001,11 tỷ +104 triệu Báo giá
Kia Sorento 12 phiên bản SUV / Crossover 1.034.000.0001,03 tỷ 1.141.173.4001,14 tỷ +107 triệu Báo giá
Toyota Fortuner 6 phiên bản SUV / Crossover 1.055.000.0001,06 tỷ 1.163.880.7001,16 tỷ +109 triệu Báo giá
Hyundai Santa Fe 5 phiên bản SUV / Crossover 1.069.000.0001,07 tỷ 1.179.673.4001,18 tỷ +111 triệu Báo giá
Hyundai Solati 3 phiên bản Xe khách / Bus 1.090.000.0001,09 tỷ 1.202.380.7001,2 tỷ +112 triệu Báo giá
BYD Seal 2 phiên bản Sedan điện 1.119.000.0001,12 tỷ 1.122.380.7001,12 tỷ +3 triệu Báo giá
Mitsubishi Pajero Sport SUV / Crossover 1.130.000.0001,13 tỷ 1.246.380.7001,25 tỷ +116 triệu Báo giá
Ford Everest 4 phiên bản SUV / Crossover 1.178.000.0001,18 tỷ 1.299.180.7001,3 tỷ +121 triệu Báo giá
Toyota Camry 3 phiên bản Sedan 1.220.000.0001,22 tỷ 1.345.380.7001,35 tỷ +125 triệu Báo giá
Kia Carnival 4 phiên bản MPV 7 chỗ 1.279.000.0001,28 tỷ 1.410.673.4001,41 tỷ +132 triệu Báo giá
Hyundai Ioniq 5 2 phiên bản SUV / Crossover điện 1.300.000.0001,3 tỷ 1.303.380.7001,3 tỷ +3 triệu Báo giá
VinFast VF 9 2 phiên bản SUV / Crossover điện 1.349.000.0001,35 tỷ 1.352.773.4001,35 tỷ +4 triệu Báo giá
Hyundai Palisade 4 phiên bản SUV / Crossover 1.469.000.0001,47 tỷ 1.619.673.4001,62 tỷ +151 triệu Báo giá
Mercedes-Benz C-Class 3 phiên bản Sedan 1.599.000.0001,6 tỷ 1.762.280.7001,76 tỷ +163 triệu Báo giá
Mercedes-Benz EQS SUV 3 phiên bản SUV / Crossover điện 2.309.000.0002,31 tỷ 2.312.380.7002,31 tỷ +3 triệu Báo giá
Mercedes-Benz GLC 5 phiên bản SUV / Crossover 2.319.000.0002,32 tỷ 2.554.280.7002,55 tỷ +235 triệu Báo giá
Mercedes-Benz E-Class 3 phiên bản Sedan 2.449.000.0002,45 tỷ 2.697.280.7002,7 tỷ +248 triệu Báo giá
Toyota Land Cruiser Prado 2 phiên bản SUV / Crossover 3.460.000.0003,46 tỷ 3.809.380.7003,81 tỷ +349 triệu Báo giá
Toyota Alphard 2 phiên bản MPV 7 chỗ 4.415.000.0004,42 tỷ 4.860.273.4004,86 tỷ +445 triệu Báo giá
Toyota Land Cruiser SUV / Crossover 4.580.000.0004,58 tỷ 5.041.380.7005,04 tỷ +461 triệu Báo giá
Mercedes-Benz S-Class 2 phiên bản Sedan 5.039.000.0005,04 tỷ 5.546.280.7005,55 tỷ +507 triệu Báo giá
Mercedes-Benz GLS SUV / Crossover 5.689.000.0005,69 tỷ 6.261.280.7006,26 tỷ +572 triệu Báo giá
Mercedes-Maybach S-Class 2 phiên bản Sedan 8.199.000.0008,2 tỷ 9.022.280.7009,02 tỷ +823 triệu Báo giá

Giá niêm yết lấy từ bảng giá đã số hóa, cập nhật ngày 10/10/2026. Cột lăn bánh tính cho bản thấp nhất của mỗi mẫu, xe cá nhân dưới 9 chỗ, đăng ký tại Cần Thơ, đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, bảo hiểm bắt buộc, đăng kiểm và phí đường bộ một năm. Muốn tính cho đúng phiên bản bạn nhắm thì dùng công cụ tính giá lăn bánh.

Vì sao bảng này khác bảng giá bạn thấy ở nơi khác

Phần lớn bảng giá ô tô trên mạng chỉ liệt kê giá niêm yết. Giá niêm yết là giá chiếc xe đứng trong showroom, chưa có biển số, chưa đăng kiểm, chưa bảo hiểm. Nhìn con số đó rồi đi vay ngân hàng là thiếu tiền.

Khoảng chênh không nhỏ: với xe chạy xăng tại Cần Thơ, giá lăn bánh cao hơn giá niêm yết khoảng 11 đến 12%. Chiếc xe 800 triệu thì chênh gần 84 triệu đồng. Riêng xe điện chạy pin thì gần như không chênh, vì khoản lớn nhất — lệ phí trước bạ — đang được miễn.

Chúng tôi tính sẵn phần đó vào bảng để bạn so sánh các mẫu trên cùng một mặt bằng. Hai chiếc xe cùng giá niêm yết 700 triệu, một xe xăng một xe điện, chênh nhau 70 triệu khi lăn bánh — điều đó không hiện ra nếu chỉ nhìn giá niêm yết.

Toyota Vios tại Cần Thơ
Ảnh: Chanokchon · CC BY-SA 4.0
Toyota Vios tại Cần Thơ
Ảnh: AIMHO'S REBELLION 8490s · CC BY-SA 4.0

Cột lăn bánh được tính như thế nào

Mỗi dòng cộng đủ sáu khoản cho bản thấp nhất của mẫu xe đó, giả định xe cá nhân dưới 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, đăng ký tại Cần Thơ:

Sáu khoản cộng vào giá niêm yết
Khoản Mức áp dụng Căn cứ
Lệ phí trước bạ 10% giá xe với ô tô con, 6% với bán tải, 2% với xe tải và xe khách, 0% với xe thuần điện chạy pin Nghị định 10/2022/NĐ-CP, Nghị định 202/2026/NĐ-CP
Phí cấp biển số 1.000.000 đ — Cần Thơ thuộc khu vực II Thông tư 60/2023/TT-BTC
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 đ với xe dưới 6 chỗ, 873.400 đ với xe 6 – 11 chỗ, đã gồm thuế Thông tư 04/2021/TT-BTC
Phí đăng kiểm 340.000 đ — gồm 250.000 đ kiểm định và 90.000 đ cấp giấy chứng nhận Thông tư 55/2022/TT-BTC
Phí sử dụng đường bộ 1.560.000 đ một năm với xe dưới 10 chỗ không kinh doanh Nghị định 90/2023/NĐ-CP
Phụ kiện Không tính — đây là khoản tự nguyện, không phải nghĩa vụ —

Bạn nhắm một phiên bản cao hơn bản thấp nhất, hoặc đăng ký ở tỉnh khác, hoặc mua xe chạy dịch vụ? Dùng công cụ tính giá lăn bánh để đổi từng thông số và xem con số đổi theo.

Ba khoản bảng này cố ý không tính

Nói rõ để bạn biết đọc bảng giá của đại lý:

Ngược lại, có những khoản trừ đi mà bảng cũng không biết: khuyến mãi của hãng theo từng tháng, hỗ trợ một phần lệ phí trước bạ, tặng bảo hiểm vật chất năm đầu. Những thứ này thay đổi liên tục và khác nhau giữa các đại lý.

Nói cách khác: bảng này cho bạn con số nền. Khi đã biết con số nền, bạn đọc bảng giá đại lý nhanh hơn hẳn và phát hiện ngay khoản nào bị cộng thêm vô lý.

Xe thuần điện chạy pin chỉ cộng thêm khoảng 3,4 triệu so với giá niêm yết — VinFast VF 7
Xe thuần điện chạy pin chỉ cộng thêm khoảng 3,4 triệu so với giá niêm yết · Ảnh: Kevauto · CC BY-SA 4.0

Giá lăn bánh ở Cần Thơ rẻ hơn thành phố lớn

Hai lý do, cộng lại thành một khoản đáng kể:

Cộng lại, chiếc xe 1 tỷ đăng ký tại Cần Thơ rẻ hơn Hà Nội 39 triệu đồng chỉ riêng phần thuế phí. Nhưng biển số phải cấp theo nơi chủ xe thường trú hoặc tạm trú hợp lệ — không phải cứ muốn đăng ký ở đâu cũng được.

Xe tải không có giá niêm yết cố định vì giá phụ thuộc cấu hình thùng — Hino 500 Series FG
Xe tải không có giá niêm yết cố định vì giá phụ thuộc cấu hình thùng · Ảnh: Comyu · CC BY-SA 4.0

Giá cập nhật từ đâu

Giá niêm yết trong bảng lấy từ bảng giá đã số hóa của chúng tôi, hiện có 298 phiên bản thuộc 16 hãng. Chúng tôi đã đối chiếu với bảng giá công bố của đại lý ủy quyền trong vùng và với trang chính hãng — ba phiên bản Toyota Hilux kiểm chứng gần nhất khớp từng đồng.

73 mẫu trong danh mục chưa có giá nên không xuất hiện trong bảng. Chủ yếu là xe thương mại: Hino, THACO Truck, THACO Bus, Mitsubishi Fuso, Sinotruk. Lý do không phải chúng tôi lười tra — mà vì xe tải không có giá niêm yết thật sự. Giá phụ thuộc loại thùng và kích thước thùng, do đơn vị đóng thùng trong nước làm riêng cho từng đơn hàng. Hỏi giá xe tải thì phải nói rõ ba thứ: loại thùng, kích thước thùng và mục đích chở hàng.

Câu hỏi thường gặp

Giá trong bảng có phải giá cuối cùng tôi trả không?

Phần nghĩa vụ với nhà nước thì đúng theo quy định hiện hành. Phần đại lý cộng thêm hoặc khuyến mãi trừ đi thì không — nó đổi theo tháng và theo từng đại lý. Gửi yêu cầu để chúng tôi lấy bảng tính chi tiết của mẫu bạn nhắm.

Tôi muốn bản cao hơn bản thấp nhất thì tính sao?

Bấm vào tên mẫu xe để mở trang chi tiết — ở đó có bảng giá đầy đủ từng phiên bản. Hoặc dùng công cụ tính giá lăn bánh, nhập giá của phiên bản bạn nhắm.

Xe điện có thật sự không mất lệ phí trước bạ không?

Đúng, nhưng chỉ xe thuần điện chạy pin và chỉ ở lần đăng ký đầu tiên. Xe hybrid, kể cả hybrid sạc ngoài, nộp đủ 10% như xe xăng. Ưu đãi hiện kéo tới hết ngày 31/12/2030 theo Nghị định 202/2026.

Bảng cập nhật bao lâu một lần?

Khi có bảng giá mới từ hãng hoặc đại lý. Bảng dựng từ dữ liệu nên sửa một chỗ là toàn bộ trang và cả 165 bài chi tiết xe cùng đổi theo — không có chuyện bảng tổng hợp ghi một đằng, trang xe ghi một nẻo.

Vì sao có mẫu xe tôi thấy trên đường mà không có trong bảng?

Hoặc mẫu đó chưa có giá trong hệ thống của chúng tôi, hoặc nó không còn phân phối chính hãng tại Việt Nam. Nhắn tên xe qua Zalo, chúng tôi tra và bổ sung.

Nhận bảng giá lăn bánh chi tiết cho mẫu bạn nhắm

Cho biết mẫu xe và phiên bản, chúng tôi lấy bảng tính chi tiết từ đại lý ủy quyền tại Cần Thơ — ghi rõ khoản nào bắt buộc, khoản nào bán kèm, và khuyến mãi đang có.

Yêu cầu này gắn với: Bảng giá lăn bánh

Hotline nhận máy 24/7. Thông tin của bạn chỉ dùng để liên hệ tư vấn.

oto.cantho.us là nhà phân phối liên kết, làm việc thông qua các đại lý ủy quyền và nhà cung cấp tại địa phương. Chúng tôi không phải đại lý ủy quyền trực tiếp của hãng xe. Hình ảnh và thông số xe do đại lý ủy quyền cung cấp.